| TÊN BÀI THUỐC | THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | CỦA DANH Y | |
| Bài bổ trung Ích khí thang | Bài thuốc gồm 8 vị như sau: | Bổ khí, kiện tỳ, tăng cường chức năng tiêu hóa | TÊN THẬT: LÊ HỮU TRÁC | |
| · Hoàng kỳ: 20g (vị chủ dược bổ khí, thăng dương) | giảm mệt mỏi chán ăn, chướng bụng đầy hơi, nâng các tạng. | (1724-1791) | ||
| · Đảng sâm / Nhân sâm: 16g (kiện tỳ, ích khí) | chữa trị chứng sa búi trĩ, sa tử cung,sa dạ con, sa dai dày, | SÁCH HẢI THƯỢNG Y TÔNG TÂM LĨNH | ||
| · Bạch truật: 12g (táo thấp, kiện tỳ) | sa trực tràng, thoát giang, thoát vị bẹn, | THỜI VUA LÊ CHÚA TRỊNH | ||
| · Đương quy: 12g (dưỡng huyết, hòa huyết) | chán ăn, ăn ít, người gầy yếu, ăn vào hay bị đầy trướng bụng, | |||
| · Sài hồ: 10g (sơ tán, thăng khí cùng thăng ma) | khó tiêu, tiêu chảy mạn tính, sống phân do tỳ hư | |||
| · Thăng ma: 6g (đưa khí đi lên, trị hạ hãm) | Mệt mỏi kinh niên, Người lờ đờ, chân tay bủn rủn, hụt hơi, | |||
| · Trần bì: 6g (lý khí, hòa trung) | đoản khí (nói thầm thì không ra hơi), | |||
| · Cam thảo chích: 4g (ích khí, điều hòa các vị thuốc | hễ vận động là ra mồ hôi trộm. | |||
| CÁCH DÙNG: Sắc uống | ||||
| CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Người bị Cao huyết áp, người thể Âm hư hỏa vượng, Người đang bị sốt cao, nhiễm trùng cấp tính, người có chứng khí nghịch. cấm dùng | ||||
| KIÊNG KỴ: Trong bài thuốc có vị Nhân sâm, theo nguyên tắc “thập bát phản” của Đông y, vị này phản với vị Lê lô. | ||||
| Kiêng ăn củ cải trắng, Kiêng đồ ăn sống, lạnh, đồ cay nóng, các chất kích thích, hạn chế thức ăn nhiều dầu mỡ. | ||||

